Silica cho cao su silicone xốp
Silicon dioxide là một loại khoáng chất đa năng có nhiều công dụng, một trong số đó là sản xuất cao su silicon. Khoáng chất này còn được gọi là silica và có rất nhiều trong tự nhiên, được tìm thấy trong vỏ trái đất dưới dạng cát, thạch anh và các khoáng chất khác.
Silicon dioxide là thành phần thiết yếu trong sản xuất cao su silicone, được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp, bao gồm ô tô, thực phẩm và đồ uống, xây dựng và chăm sóc sức khỏe. Cao su silicon có những đặc tính tuyệt vời khiến nó trở thành lựa chọn phổ biến cho nhiều ứng dụng, chẳng hạn như khả năng chịu nhiệt và hóa chất, độ bền và tính linh hoạt của nó.
Một trong những lý do tại sao silicon dioxide là chất độn được ưa thích cho cao su silicon là độ tinh khiết cao và kích thước hạt ổn định. Kích thước hạt nhỏ của nó đảm bảo rằng nó có thể dễ dàng kết hợp vào ma trận cao su, dẫn đến sự phân tán tốt hơn và cải thiện các tính chất vật lý.
Một ưu điểm khác của việc sử dụng silicon dioxide trong cao su silicon là nó có thể giảm đáng kể chi phí. Khi so sánh với các chất độn khác, silicon dioxide có giá cả phải chăng và sẵn có hơn, khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho sản xuất quy mô lớn.
Ngoài ra, silicon dioxide có thể cải thiện các tính chất cơ học của cao su silicon, chẳng hạn như độ bền nén, độ cứng và khả năng chống mài mòn. Điều này làm cho nó trở thành vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi tính linh hoạt và độ bền.
Tóm lại, silicon dioxide là thành phần thiết yếu trong sản xuất cao su silicon, mang lại độ bền, tính linh hoạt và cải thiện các tính chất vật lý. Chi phí thấp và khả năng tiếp cận dễ dàng khiến nó trở thành lựa chọn phổ biến cho sản xuất quy mô lớn, nâng cao hiệu quả và lợi nhuận của các công ty thuộc nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

Sự miêu tả:
JS-160
S-160
|
Phương pháp thử |
Của cải |
Các đơn vị |
Giá trị mục tiêu (Giới hạn thông số kỹ thuật) |
Giá trị thực tế |
|
HG/T3065-2008 |
Mất khi sấy (2 giờ, 105bằng cấp)加热减量 |
phần trăm |
Tối đa 6,5 |
5.50 |
|
HG/T3066-2008 |
Mất lửa 1000bằng cấp 灼烧减量 |
phần trăm |
Tối đa 7.0 |
3.71 |
|
HG/T3072-2008 |
Giá trị hấp thụ DBP DBP吸收值 |
cmt3/g |
2.00-3.50 |
2.45 |
|
HG/T3067-2008 |
Giá trị pH (10% huyền phù nước) pH值 |
— |
5.0-8.0 |
6.81 |
|
HG/T3062-2008 |
SiO2 (Cơ sở khô) 2氧化硅(干基) |
phần trăm |
Tối thiểu 98 |
98.4 |
|
HG/T3073-1999 |
Diện tích bề mặt riêng BET CÁ CƯỢC比表面积 |
m2/g |
130-160 |
145 |
|
Muối hòa tan (Na2VÌ THẾ4) 可溶性盐 |
phần trăm |
Tối đa 1.0 |
0.25 |
|
|
Nội dung củaFe 铁含量 |
trang/phút |
Tối đa 200 |
140 |
Bao bì
20kg/bao 16-18tấn/40HQ
MOQ
1*40HQ
Chú phổ biến: ppt silica cho cao su silicone xốp Trung Quốc, nhà máy, nhà cung cấp, nhà sản xuất, mua, sản xuất tại Trung Quốc, ShaXian Sanming







